Giới thiệu
Carboxymethyl cellulose (CMC) là một ete cellulose anion có bột sợi kết bông màu trắng hoặc hơi vàng hoặc bột màu trắng, không mùi, không vị và không độc hại; dễ hòa tan trong nước lạnh hoặc nước nóng, tạo thành độ nhớt nhất định. giải pháp rõ ràng.
| Độ nhớt (1%, dung môi) | D.S | độ tinh khiết | Đề xuất ứng dụng |
| LỚP THỰC PHẨM | 30-50 | 0.7-0.9, >0.9 | Nước giải khát |
| 100-200 | 0.7-0.9, >0.9 | Nước trái cây, sữa chua, vv | |
| 300-500 | 0.7-0.9, >0.9 | Nước trái cây, sữa uống vv | |
| 800-1200 | 0.7-0.9, >0.9 | Kem, nước trái cây vv | |
| 1000-2000 | 0.7-0.9, >0.9 | Nước trái cây, sữa chua, mì ăn liền, v.v. | |
| 2000-3000 | 0.7-0.9, >0.9 | Kem, bánh mì, nước giải khát, v.v. | |
| 3000-4000 | 0.7-0.9, >0.9 | Tiệm bánh, v.v. | |
| 4000-5000 | 0.7-0.9, >0.9 | Bánh mì, Thịt, v.v. | |
| 5000-6000 | 0.7-0.9, >0.9 | Bánh mì, Thịt, v.v. | |
| 6000-7000 | 0.7-0.9 | Sản phẩm thịt, v.v. | |
| 7000-8000 | 0.7-0.9 | Sản phẩm thịt, v.v. | |
| LỚP BỘT GIẶT | 5-40 | 0.5-0.7 | Chất tẩy rửa (bột), v.v. |
| LỚP KHOAN DẦU | Độ nhớt biểu kiến, mPa.s | Mất chất lỏng, ml | Đề xuất ứng dụng |
| Lớn hơn hoặc bằng 50 | Nhỏ hơn hoặc bằng 23 | Khoan dầu, v.v. | |
| Nhỏ hơn hoặc bằng 40 | Nhỏ hơn hoặc bằng 16 | Khoan dầu, v.v. | |
| Lớn hơn hoặc bằng 30 | Nhỏ hơn hoặc bằng 23 | Khoan dầu, v.v. | |
| Nhỏ hơn hoặc bằng 90 | Nhỏ hơn hoặc bằng 10 | Khoan dầu, v.v. |
Chức năng và ứng dụng
Ngành công nghiệp thực phẩm sử dụng CMC có độ thay thế cao làm chất làm đặc cho kem, thực phẩm đóng hộp, mì nấu nhanh, chất ổn định bọt cho bia,... làm chất hoặc tá dược.
Chú phổ biến: cmc/carboxymethyl cellulose natri, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất natri cellulose cmc/carboxymethyl cellulose tại Trung Quốc











