| TÊN HÓA HỌC | 2,3-axit dihydroxy butanedioic | ||
| CÔNG THỨC PHÂN TỬ | TRỌNG LƯỢNG PHÂN TỬ | Số CAS | |
| C4H6O6 | 150.09 | 133-37-9 | |
| SỰ MIÊU TẢ: | Bột không màu và bán trong suốt hoặc màu trắng, có vị chua | ||
|
C4H6O6·H2O |
C4H6O6 |
|
|
Nội dung: |
Lớn hơn hoặc bằng 99,5% |
Lớn hơn hoặc bằng 99,5% |
|
Độ nóng chảy: |
200 độ -206 độ |
200 độ -206 độ |
|
Giảm sấy khô: |
Nhỏ hơn hoặc bằng 11,5% |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,50% |
|
Dư lượng khi đánh lửa: |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.1% |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1% |
|
sunfat(như SO4): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,04% |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,04% |
|
Các chất dễ bị oxy hóa: |
đạt tiêu chuẩn |
đạt tiêu chuẩn |
|
Kim loại nặng (dưới dạng Pb): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10.0mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10.0mg/kg |
|
Asen (dưới dạng As): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.0mg/kg |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.0mg/ |
đóng gói:
Túi giấy composite 25kg lót túi polyethylene thùng 20' chứa được 20 tấn (đóng pallet)
Điều kiện bảo quản:
Bảo quản ở nhiệt độ thường và kho khô. Chống ẩm, chống nắng, chống mưa và tránh trộn lẫn với các chất có hại
Biện pháp phòng ngừa an toàn:
Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân. Tránh hít phải và tiếp xúc với mắt và da. Đảm bảo nơi làm việc thông gió/thoát khí tốt. Rửa tay ngay sau khi sử dụng.
Điều kiện vận chuyển:
Theo ADR/rid, IMDG, ICAO/IATA, chất này không phải là hàng nguy hiểm
Chú phổ biến: axit dl-tartaric, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất axit dl-tartaric tại Trung Quốc











