| Tên hóa học | Axit L-hydroxysuccinic | ||
| công thức hóa học | TRỌNG LƯỢNG PHÂN TỬ | Số CAS | |
| C4H6O5 | 134.09 | 97-67-6 | |
| SỰ MIÊU TẢ: | Tinh thể màu trắng hoặc bột kết tinh, khá hút ẩm, dễ hòa tan trong nước và rượu. | ||
| Tiêu đề của chỉ mục |
mục lục |
|
Xét nghiệm(C4H6O5): |
Lớn hơn hoặc bằng 99.0% |
|
Xoay cụ thể[ ]D20bằng cấp: |
-1.6 độ --2.6 độ |
|
Dư lượng khi đánh lửa: |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,10% |
|
Kiểm tra độ rõ ràng: |
Đạt tiêu chuẩn |
|
Sunfat (dưới dạng SO4): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,02% |
|
Clorua (dưới dạng Cl): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0.004% |
|
Axit fumaric: |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5% |
|
Axit maleic: |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,05% |
|
Kim loại nặng (dưới dạng Pb): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10.0mg/kg |
|
Asen (dưới dạng As): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.0 mg/kg |
|
Chì (dưới dạng Pb): |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.0 mg/kg |
Đóng gói:
Bao bì thùng carton tròn 25kg, lót túi polyethylene, đóng gói hút chân không, container 20' chứa được 13,5 tấn
Điều kiện bảo quản:
Bảo quản ở nhiệt độ thường và kho khô. Chống ẩm, chống nắng, chống mưa và tránh trộn lẫn với các chất có hại
Biện pháp phòng ngừa an toàn:
Tránh xa sức nóng và lửa. Rửa kỹ sau khi điều trị, không ăn. Đừng hít bụi. Mặc quần áo bảo hộ thích hợp. Trong trường hợp không đủ thông gió, hãy đeo thiết bị bảo vệ hô hấp thích hợp để tránh tiếp xúc với da và mắt.
Điều kiện vận chuyển:
Theo ADR/rid, IMDG, ICAO/IATA, chất này không phải là hàng nguy hiểm
Chú phổ biến: axit l-malic, nhà sản xuất axit l-malic Trung Quốc, nhà máy











