[Tính chất vật lý và hóa học]
Dầu vitamin K2 có màu vàng nhạt, trong khi bột vitamin K2 có màu trắng đến vàng nhạt, mỗi loại đều có mùi và vị riêng, không có mùi đặc biệt.
[Tiêu chuẩn chất lượng]
Dầu và bột vitamin K2 phù hợp với Thông báo số 8 của Ủy ban Y tế và Kế hoạch hóa Gia đình Quốc gia năm 2016.
【Quy cách đóng gói】
Dầu: Hàm lượng Vitamin K2 1500, 5000 và 20,000 ppm, 5 kg (lon nhôm kín) * 4 chai/có lót thùng carton. Dạng bột: Hàm lượng Vitamin K2 1000, 2000 và 15.000 ppm, 1 kg x 25 túi/thùng, 5 kg x 5 túi/thùng.
[Lưu trữ và vận chuyển]
Tránh xa ánh sáng, đậy kín, dưới 20 độ.
Vitamin K2 là một vitamin tan trong chất béo thiết yếu, có nhiều phân nhóm khác nhau về độ dài chuỗi isoprenoid. Những cái quan trọng nhất là MK-4 và MK-7. Các nghiên cứu cho thấy Vitamin K2 chủ yếu liên quan đến sức mạnh của xương và sức khỏe động mạch, làm giảm quá trình vôi hóa hoặc thậm chí khử canxi, đồng thời có thể giảm huyết áp.
Thông tin chi tiết sản phẩm
Cách sử dụng:
Là một trong những vitamin không thể thiếu trong cơ thể con người, vitamin K2 có thể kích thích canxi trong xương và giúp hình thành xương, nguyên liệu cốt lõi của thực phẩm chức năng thế hệ thứ ba để phòng ngừa và điều trị bệnh loãng xương. Trên thế giới, vitamin K2 được khai thác rộng rãi từ việc pha chế sữa bột sang bổ sung dinh dưỡng vào thực phẩm, bao gồm các loại đồ uống (nước trái cây và rau quả, nước ngọt), các sản phẩm từ sữa (sữa tươi, sữa chua, phô mai, đồ uống có chứa sữa, v.v.), sản phẩm ngũ cốc, dầu ăn... Trong nước, vitamin K2 hiện được sử dụng trong sữa bột pha chế dành cho trẻ em và phụ nữ mang thai. Nó cũng được liệt kê trong danh mục nguyên liệu của thực phẩm chức năng và được ứng dụng rộng rãi.
chỉ số hợp lý
| Mục | Mục lục | ||
|---|---|---|---|
| Dầu | bột | ||
| Vitamin K2nội dung /(µg/g) Lớn hơn hoặc bằng | 1500 | 1000 | |
| Giá trị axit/(mg KOH/g) Nhỏ hơn hoặc bằng | 1.0 | - | |
| Giá trị peroxide/(meq /kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 5.0 | - | |
| Hàm lượng nước,w/% Ít hơn hoặc bằng | - | 5.0 | |
| Hàm lượng tro,w/% Ít hơn hoặc bằng | - | 3.0 | |
| Tổng lượng asen(As)/(mg/kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.1 | ||
| Chì(Pb)/(mg/kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.1 | ||
| Thủy ngân(Hg)/(mg/kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.05 | ||
| Cadimi (Cd)/(mg/kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.1 | ||
| BHC/(mg/kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.05 | ||
| DDT/(mg/kg) Nhỏ hơn hoặc bằng | 0.05 | ||
| Aflatoxin(B1+B2+G1+G2)/(µg/kg ) Nhỏ hơn hoặc bằng | 5.0 | ||
Chú phổ biến: vitamin k2, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất vitamin k2 Trung Quốc











